Năng lực

Minh chứng năng lực qua hệ thống thiết bị, nhân sự và chứng nhận đạt chuẩn.

THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

STTNội dungThông tin
1Tên tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựngCông ty TNHH AVT Kon Tum
2Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpMã số doanh nghiệp: 6101291282
3Địa chỉ trụ sở chínhĐang cập nhật
4Địa chỉ hòm thư điện tửĐang cập nhật
5Số điện thoạiĐang cập nhật
6Tên phòng thí nghiệmPhòng thí nghiệm LAS-XD 1918
7Địa chỉ đặt phòng thí nghiệmĐang cập nhật

CÔNG BỐ NĂNG LỰC PHÒNG THÍ NGHIỆM

Quý đối tác và cơ quan chức năng có thể tải về các văn bản pháp lý trực tiếp tại đây:

STTTên tài liệuTải về
1Các danh mục phép thử📂 Tải về
2Đội ngũ thí nghiệm viên📂 Tải về
3Danh mục máy móc thiết bị & chứng nhận📂 Tải về

CÁC DANH MỤC PHÉP THỬ

Quý đối tác và cơ quan chức năng có thể tải về các văn bản pháp lý trực tiếp tại đây: 📂 Tải về

I. THÍ NGHIỆM XI MĂNG

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
1Xác định độ mịn, khối lượng riêng xi măngTCVN 4030:2003; ASTM C188
2Xác định giới hạn bền uốn và nénTCVN 6016:2011; ASTM C109
3Xác định độ tiêu chuẩn, thời gian đông kết và ổn định thể tíchTCVN 6017:2011; ASTM C191

II. THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU (CÁT, ĐÁ)

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn áp dụng
4Thành phần hạtTCVN 7572-2:2006
5Khối lượng riêng, độ hút nướcTCVN 7572-4:2006
6Khối lượng riêng và độ hút nước cốt liệu lớnTCVN 7572-5:2006
7Khối lượng thể tích xốp và độ rỗngTCVN 7572-6:2006
8Độ ẩmTCVN 7572-7:2006
9Hàm lượng bùn, bụi, sétTCVN 7572-8:2006
10Hàm lượng tạp chất hữu cơTCVN 7572-9:2006
11Cường độ và hệ số hóa mềmTCVN 7572-10:2006
12Độ nén dập trong xi lanhTCVN 7572-11:2006
13Độ hao mòn Los AngelesTCVN 7572-12:2006
14Hàm lượng hạt thoi dẹtTCVN 7572-13:2006
15Hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóaTCVN 7572-17:2006
16Hàm lượng micaTCVN 7572-20:2006
17Hệ số ESASTM D2419-91
18Góc ma sát tự nhiên của cátASTM D1883; AASHTO T191

III. THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn
19Kích thước hạt lớn nhấtTCVN 3121-1
20Độ lưu động của vữa tươiTCVN 3121-3
21Khối lượng thể tích vữa tươiTCVN 3121-6
22Khả năng giữ nướcTCVN 3121-8
23Thời gian đông kếtTCVN 3121-9
24Khối lượng thể tích vữa đông cứngTCVN 3121-10
25Cường độ nén, uốnTCVN 3121-11
26Độ hút nướcTCVN 3121-18

IV. THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG

STTTên chỉ tiêuTiêu chuẩn
27Độ sụt bê tôngTCVN 3106:1993; ASTM C143
28Khối lượng thể tích bê tôngTCVN 3108:1993
29Độ tách nước và tách vữaTCVN 3109:1993
30Thành phần bê tôngTCVN 3110:1993
31Khối lượng riêng bê tôngTCVN 3112:1993
32Độ hút nướcTCVN 3113:1993
33Khối lượng thể tích bê tôngTCVN 3115:1993
34Độ chống thấm nướcTCVN 3116:1993
35Cường độ nén bê tôngTCVN 3118:1993
36Cường độ kéo khi uốnTCVN 3119:1993
37Cường độ kéo khi bửaTCVN 3120:1993

V. THÍ NGHIỆM ĐẤT

STTChỉ tiêuTiêu chuẩn
38Khối lượng riêngTCVN 4195:2012
39Độ ẩmTCVN 4196:2012
40Giới hạn dẻo, giới hạn chảyTCVN 4197:2012
41Thành phần hạtTCVN 4198:2012
42Sức chống cắtTCVN 4199:2012
43Độ lún trong phòngTCVN 4200:2012
44Độ chặt tiêu chuẩnTCVN 4201:2012
45Khối lượng thể tíchTCVN 4202:2012
46CBRASTM D1883
47Nén lún không nở hôngASTM D2166
48Hệ số thấm KASTM D2434
49Hàm lượng hữu cơTCVN 8726:2012

VI. THÍ NGHIỆM KIM LOẠI & MỐI HÀN

STTChỉ tiêuTiêu chuẩn
50Thử kéo kim loạiTCVN 197:2014; ASTM A370
51Thử uốn kim loạiTCVN 198:2008
52Kiểm tra mối hànTCVN 5401
53Thử phá hủy mối hànTCVN 8310
54Thử kéo bu lôngTCVN 1916
55Thử uốn và uốn lạiTCVN 6287

VII. THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG

STTChỉ tiêuTiêu chuẩn
56Độ kim lúnTCVN 7495
57Độ kéo dàiTCVN 7496
58Nhiệt độ hóa mềmTCVN 7497
59Điểm chớp cháyTCVN 7498
60Tổn thất sau gia nhiệtTCVN 7499
61Hàm lượng hòa tanTCVN 7500
62Khối lượng riêngTCVN 7501
63Hàm lượng parafinTCVN 7503
64Độ bám dính với đáTCVN 7504

VIII. NHỰA ĐƯỜNG LỎNG & NHŨ TƯƠNG

STTChỉ tiêuTiêu chuẩn
65Nhiệt độ bắt lửaTCVN 8818
66Hàm lượng nướcTCVN 8818
67Độ nhớt SayboltTCVN 8817
68Độ ổn định lưu trữTCVN 8817
69Hàm lượng nhựaTCVN 8817

IX. BÊ TÔNG NHỰA

STTChỉ tiêuTiêu chuẩn
70Độ ổn định MarshallTCVN 8860
71Hàm lượng nhựaTCVN 8860
72Thành phần hạtTCVN 8860
73Khối lượng riêngTCVN 8860
74Độ rỗng dưTCVN 8860
75Độ ổn định còn lạiTCVN 8860

ĐỘI NGŨ THÍ NGHIỆM

I. THÔNG TIN CHUNG

Đội ngũ thí nghiệm viên của Công ty TNHH AVT Kon Tum được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực xây dựng, có đầy đủ chứng chỉ chuyên môn và được phân công theo từng nhóm thí nghiệm.
Nhân sự đảm bảo đáp ứng yêu cầu thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm đã công bố.


Quý đối tác và cơ quan chức năng có thể tải về các văn bản pháp lý trực tiếp tại đây: 📂 Tải về

II. DANH SÁCH THÍ NGHIỆM VIÊN

STTHọ và tênNăm sinhTrình độ chuyên mônKinh nghiệm (năm)Chứng chỉ / năng lựcLĩnh vực phụ trách
1Nguyễn Tấn Thế Anh1980Kỹ sư xây dựng cầu đường>20 nămChứng chỉ hành nghề xây dựng; quản lý PTN LAS-XDQuản lý chung; bê tông; vật liệu xây dựng
2Lê Văn Đông1989Kỹ sư xây dựng~9 nămChứng chỉ thí nghiệm vật liệuBê tông; vữa; cốt liệu
3Nguyễn Thanh Long1977Kỹ sư xây dựng>20 nămChứng chỉ thí nghiệmĐất; nền móng; hiện trường
4Phạm Hoài Đức1985Kỹ sư xây dựng~10 nămChứng chỉ thí nghiệmNhựa đường; bê tông nhựa

III. PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN THEO NHÓM THÍ NGHIỆM

Nhóm thí nghiệmNhân sự phụ tráchPhạm vi công việc
Vật liệu xi măng, bê tông, vữaNguyễn Tấn Thế Anh, Lê Văn ĐôngThí nghiệm cơ lý vật liệu; kiểm tra chất lượng bê tông
Cốt liệu (cát, đá)Lê Văn ĐôngThành phần hạt, độ hút nước, Los Angeles
Đất xây dựngNguyễn Thanh LongThí nghiệm đất, CBR, độ chặt
Nhựa đường & bê tông nhựaPhạm Hoài ĐứcMarshall, độ kim lún, độ nhớt
Thí nghiệm hiện trườngTất cả nhân sựLấy mẫu, kiểm tra tại công trình

DANH SÁCH MÁY MÓC, THIẾT BỊ

I. THÔNG TIN CHUNG

Đội ngũ thí nghiệm viên của Công ty TNHH AVT Kon Tum được đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực xây dựng, có đầy đủ chứng chỉ chuyên môn và được phân công theo từng nhóm thí nghiệm.
Nhân sự đảm bảo đáp ứng yêu cầu thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm đã công bố.


Căn cứ hồ sơ thiết bị & hiệu chuẩn: 

– Danh mục thiết bị & Giấy chứng nhận hiệu chuẩn: 📂 Tải về

2.1. Thiết bị thí nghiệm bê tông & vật liệu xây dựng

STTTên thiết bịModelPhạm vi sử dụngTình trạng hiệu chuẩn
1Máy nén bê tôngTYA-2000Xác định cường độ nén bê tôngĐã hiệu chuẩn
2Máy kéo nén vạn năngWE-1000Thử kéo, nén kim loạiĐã hiệu chuẩn
3Khuôn đúc mẫu bê tôngTạo mẫu thửĐạt yêu cầu
4Bàn rung bê tôngĐầm mẫu bê tôngĐạt yêu cầu
5Tủ sấySấy mẫu vật liệuĐã hiệu chuẩn
6Cân điện tửXác định khối lượngĐã hiệu chuẩn

2.2. Thiết bị thí nghiệm cốt liệu

STTThiết bịCông dụngHiệu chuẩn
7Bộ sàng tiêu chuẩnPhân tích thành phần hạtĐạt yêu cầu
8Máy Los AngelesXác định độ hao mònĐã hiệu chuẩn
9Máy đo độ hút nướcXác định độ hút nướcĐạt yêu cầu

2.3. Thiết bị thí nghiệm đất

STTThiết bịCông dụngHiệu chuẩn
10Bộ thí nghiệm CBRXác định chỉ số CBRĐã hiệu chuẩn
11Bộ đầm ProctorXác định độ chặtĐạt yêu cầu
12Thiết bị cắt trực tiếpXác định sức kháng cắtĐã hiệu chuẩn
13Tủ sấy đấtXác định độ ẩmĐã hiệu chuẩn

2.4. Thiết bị thí nghiệm nhựa đường

STTThiết bịCông dụngHiệu chuẩn
14Máy đo độ kim lúnXác định độ kim lúnĐã hiệu chuẩn
15Máy kéo dài nhựaXác định độ kéo dàiĐã hiệu chuẩn
16Thiết bị xác định điểm hóa mềmĐo nhiệt độ hóa mềmĐã hiệu chuẩn
17Máy đo độ nhớtXác định độ nhớtĐã hiệu chuẩn

2.5. Thiết bị thí nghiệm bê tông nhựa

STTThiết bịCông dụngHiệu chuẩn
18Máy MarshallXác định độ ổn định MarshallĐã hiệu chuẩn
19Máy trộn bê tông nhựaChuẩn bị mẫuĐạt yêu cầu
20Tủ gia nhiệtGia nhiệt mẫuĐã hiệu chuẩn

2.6. Thiết bị thí nghiệm hiện trường

STTThiết bịCông dụngHiệu chuẩn
21Bộ dụng cụ lấy mẫu bê tôngLấy mẫu hiện trườngĐạt yêu cầu
22Thiết bị đo độ chặt hiện trườngKiểm tra K nềnĐã hiệu chuẩn
23Máy xuyên động nhẹXác định sức chịu tải nềnĐã hiệu chuẩn

Công ty TNHH AVT Kon Tum

Đăng ký

LIÊN HỆ

THÔNG TIN THÊM